Kí Tự Khoảng Trống

Ký tự khoảng trắng và đếm ký tự trong Word, Excel – hàm LEN, TRIM

Ký tự khoảng trắng trong Word và Excel gồm dấu cách thường, khoảng trắng không ngắt (U+00A0, CHAR(160)) và ký tự vô hình. Excel đếm ký tự bằng hàm LEN, bỏ khoảng trắng thừa bằng TRIM; Word đếm trong Review › Word Count. Ô thử của KyTuKhoangTrong cho kết quả như các hàm đó.

Thử đếm như Excel

LEN của Excel đếm theo đơn vị UTF-16; ô thử dùng cùng cách đếm. TRIM chỉ bỏ dấu cách thường, không bỏ CHAR(160).

Hàm đếm ký tự trong Excel

Việc cần làm Công thức (chép)
Đếm ký tự của ô A1
Đếm ký tự, bỏ khoảng trắng thừa
Đếm ký tự không tính dấu cách
Đếm số dấu cách
Đếm khoảng trắng không ngắt
Đổi khoảng trắng không ngắt thành dấu cách
Xoá ký tự điều khiển không in được
Tổng ký tự cả vùng
Đếm số lần chữ «a» xuất hiện
Mã Unicode của ký tự đầu
Tạo ký tự U+3164
Tạo ký tự U+2800

Đếm ô trống và ô có dữ liệu

Việc cần làm Công thức (chép)
Đếm ô trống
Đếm ô có dữ liệu
Đếm ô có dữ liệu khác 0
Đếm ô chỉ có dấu cách

COUNTBLANK coi ô chứa công thức trả về chuỗi rỗng “” là ô trống, nhưng ô chứa dấu cách thì không.

Đếm ký tự trong Excel bằng LEN và TRIM

Ký tự đặc biệt trong Word

  • Chèn ký tự: Insert › Symbol › More Symbols, chọn ký tự, Insert.
  • Gõ bằng mã: gõ mã hex rồi nhấn Alt + X: 2605 ra ★, 3164 ra ký tự trống Hangul.
  • Khoảng trắng không ngắt: Ctrl + Shift + Space (Windows).
  • Hiện ký tự ẩn: nút ¶ (Ctrl + Shift + 8); khoảng trắng không ngắt hiện thành dấu °.
  • Đếm ký tự: Review › Word Count, xem «Characters (no spaces)» và «Characters (with spaces)».
Tìm trong Find & Replace Ý nghĩa
khoảng trắng không ngắt
mọi khoảng trắng
dấu xuống đoạn
tab
xuống dòng thủ công
gạch nối không ngắt
gạch nối tuỳ chọn

Mã gõ Alt + X trong Word

Gõ mã rồi Alt+X Ra ký tự (chép) Tên
00A0 no-break space
3164 hangul filler
2800 braille pattern blank
200B zero width space
2003 em space
2009 thin space
2605 black star
2661 white heart suit
2713 check mark
2192 rightwards arrow
00A9 copyright sign
00B0 degree sign

Bảng ký tự đặc biệt chèn vào Word

Chạm để chép rồi dán vào Word, hoặc gõ mã ở cột thứ hai rồi nhấn Alt+X.

Ký tự (chép) Mã Alt+X Tên Unicode
2606 white star
2726 black four pointed star
2727 white four pointed star
272A circled white star
2729 stress outlined white star
2665 black heart suit
2764 heavy black heart
2765 rotated heavy black heart bullet
2763 heavy heart exclamation mark ornament
2660 black spade suit
2663 black club suit
2666 black diamond suit
266A eighth note
266B beamed eighth notes
2600 black sun with rays
2601 cloud
2602 umbrella
2603 snowman
260E black telephone
2709 envelope
2708 airplane
2691 black flag
2690 white flag
2611 ballot box with check
2612 ballot box with x
2714 heavy check mark
2717 ballot x
2718 heavy ballot x
279C heavy round-tipped rightwards arrow
27A4 black rightwards arrowhead
21D2 rightwards double arrow
21D4 left right double arrow
2191 upwards arrow
2193 downwards arrow
2190 leftwards arrow
21BB clockwise open circle arrow
221E infinity
2248 almost equal to
2260 not equal to
2264 less-than or equal to
2265 greater-than or equal to
00B1 plus-minus sign
00D7 multiplication sign
00F7 division sign
221A square root
2211 n-ary summation
220F n-ary product
2206 increment
03A9 greek capital letter omega
03C0 greek small letter pi
00B5 micro sign
20AC euro sign
00A3 pound sign
00A5 yen sign
20AB dong sign
00A2 cent sign
00A7 section sign
00B6 pilcrow sign
2020 dagger
2021 double dagger
2022 bullet
2026 horizontal ellipsis
2030 per mille sign
2039 single left-pointing angle quotation mark
203A single right-pointing angle quotation mark
00AB left-pointing double angle quotation mark
00BB right-pointing double angle quotation mark

Tên và ký hiệu mẫu để thử trong Word

Kaomoji

Emoji cho tài liệu

Ký tự đặc biệt trong Word: Alt+X và Find & Replace

Dán tên có khoảng trống từ Word, Excel vào game

Word hay tự đổi dấu cách thành khoảng trắng không ngắt (U+00A0) quanh dấu câu, và có thể thêm ký tự định dạng vô hình khi copy. Trước khi dán tên vào game, kiểm tra bằng ô soát ký tự ẩn ở trang chủ. Dữ kiện đã thử:

Ký tự (chép) Mã Kết quả thử
U+00A0 Free Fire: nhận (OB55, 9/2026)
U+3164 Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận

Mẫu để thử đếm

Gửi kết quả thử của bạn

Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuKhoangTrong kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.

Nguồn

Ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.

Câu hỏi thường gặp

Hàm nào để đếm các ô có ký tự trống Excel?

Dùng =COUNTBLANK(vùng) để đếm ô trống thật (kể cả ô có công thức trả về “”). Ô chỉ chứa dấu cách không được COUNTBLANK đếm; đếm loại này bằng =SUMPRODUCT(–(LEN(TRIM(vùng))=0),–(LEN(vùng)>0)).

Đếm bao nhiêu ký tự?

Trong Excel dùng =LEN(A1); trong Word mở Review › Word Count. Cả hai đều tính dấu cách, trừ khi bạn chọn dòng «no spaces» trong Word hoặc bỏ dấu cách bằng SUBSTITUTE trong Excel.

Đếm chuỗi có bao nhiêu ký tự?

Đặt chuỗi trong ô hoặc trong dấu ngoặc kép: =LEN(“Bé Na”) trả về 5. Ký tự khoảng trắng không ngắt và ký tự vô hình cũng được tính.

Làm cách nào để đếm số ô có dữ liệu khác 0?

Dùng =COUNTIFS(vùng,”<>0″,vùng,”<>“) để đếm ô không bằng 0 và không trống. Chỉ dùng COUNTIF(vùng,”<>0″) sẽ đếm cả ô trống.

Chép ký tự trống ở Ký tự khoảng trống của KyTuKhoangTrong. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.

Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập KyTuKhoangTrong

Trang này có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.