Cách gõ ký tự đặc biệt trên máy tính – mã Alt và bàn phím
Ký tự đặc biệt PC là ký hiệu và khoảng trắng đặc biệt không có trên bàn phím. Trên Windows, khoảng trắng không ngắt gõ bằng Alt+0160 hoặc Alt+255, ký hiệu như ♥ bằng Alt+3; trong Word gõ mã hex rồi Alt+X. Bảng của KyTuKhoangTrong ghi cách gõ từng khoảng trống và ký hiệu.
Gõ ký tự khoảng trống trên PC
| Ký tự (chép) | Mã | Tên Unicode | Byte | Cách gõ trên Windows | Đã thử |
|---|---|---|---|---|---|
| U+3164 | Hangul Filler | 3 | Word: 3164 rồi Alt+X | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận | |
| U+00A0 | No-Break Space | 2 | Alt+0160 · Alt+255 · Word: Ctrl+Shift+Space | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| U+2800 | Braille Pattern Blank | 3 | Word: 2800 rồi Alt+X | chưa thử | |
| U+200B | Zero Width Space | 3 | Word: 200B rồi Alt+X | chưa thử | |
| U+115F | Hangul Choseong Filler | 3 | chép từ bảng | chưa thử | |
| U+FFA0 | Halfwidth Hangul Filler | 3 | chép từ bảng | chưa thử | |
| U+3000 | Ideographic Space | 3 | Word: 3000 rồi Alt+X | chưa thử | |
| U+2003 | Em Space | 3 | Word: 2003 rồi Alt+X | chưa thử | |
| U+2009 | Thin Space | 3 | Word: 2009 rồi Alt+X | chưa thử | |
| U+2060 | Word Joiner | 3 | chép từ bảng | chưa thử |
Ký hiệu thường dùng và mã Alt
Bật Num Lock, giữ Alt, gõ số ở bàn phím số.
| Ký tự (chép) | Tên Unicode | Mã Alt |
|---|---|---|
| white smiling face | Alt+1 | |
| black heart suit | Alt+3 | |
| black diamond suit | Alt+4 | |
| black club suit | Alt+5 | |
| black spade suit | Alt+6 | |
| eighth note | Alt+13 | |
| beamed eighth notes | Alt+14 | |
| white sun with rays | Alt+15 | |
| black right-pointing pointer | Alt+16 | |
| black left-pointing pointer | Alt+17 | |
| black up-pointing triangle | Alt+30 | |
| black down-pointing triangle | Alt+31 | |
| rightwards arrow | Alt+26 | |
| leftwards arrow | Alt+27 | |
| upwards arrow | Alt+24 | |
| downwards arrow | Alt+25 | |
| bullet | Alt+7 · Alt+0149 | |
| copyright sign | Alt+0169 | |
| registered sign | Alt+0174 | |
| trade mark sign | Alt+0153 | |
| degree sign | Alt+248 · Alt+0176 | |
| plus-minus sign | Alt+241 · Alt+0177 | |
| multiplication sign | Alt+0215 | |
| division sign | Alt+246 · Alt+0247 | |
| euro sign | Alt+0128 | |
| pound sign | Alt+156 · Alt+0163 | |
| yen sign | Alt+157 · Alt+0165 | |
| section sign | Alt+21 · Alt+0167 | |
| pilcrow sign | Alt+20 · Alt+0182 | |
| dagger | Alt+0134 | |
| double dagger | Alt+0135 | |
| horizontal ellipsis | Alt+0133 | |
| left-pointing double angle quotation mark | Alt+174 · Alt+0171 | |
| right-pointing double angle quotation mark | Alt+175 · Alt+0187 |

Không có bàn phím số
- Windows + . (dấu chấm) mở bảng ký hiệu trên Windows 10/11.
- Character Map: gõ
charmapvào ô tìm kiếm. - Word: mã hex + Alt+X.
- Mac: Option + Space thường gõ ra khoảng trắng không ngắt trên bàn phím US; Control + Command + Space mở Trình xem ký tự.
Mẫu tên gõ bằng Alt, ký tự, kaomoji, emoji

Gửi kết quả thử của bạn
Đã dán thử một kí tự vào game? Gửi email tới [email protected] kèm kí tự, mã U+, tên game, đời máy, phiên bản và ngày thử, kết quả nhận / bị cắt / ra ô vuông. Đội ngũ biên tập KyTuKhoangTrong kiểm tra rồi ghi vào bảng thử kèm ngày.
Nguồn
- Mã ký tự: Unicode Consortium; CP437/Windows-1252: tài liệu của Microsoft.
Ảnh minh hoạ.
Chép ký tự trống ở Ký tự khoảng trống của KyTuKhoangTrong. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent, Krafton hay VNG.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập KyTuKhoangTrong
Trang này có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!